LIÊN KẾT
Truy cập Truy cập: 167553
Truy cập Online: 4
 Nội dung 5
CÔNG KHAI BÁO CÁO CUỐI NĂM HỌC 2013-2014
  Email  |  Bản in
Thứ ba, 29/11/2022 | 15:48.
Căn cứ công văn số 449/PGD&ĐT ngày 13 tháng 11 về việc thực hiện qui chế công khai đối với cơ sở giáo dục. Trường THCS Thống Nhất thực hiện kế hoạch Qui chế công khai của nhà trường

 


   PHÒNG GD&ĐT CẨM PHẢ                         CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT                                      Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 68/KH THCS TN                         Cẩm Phả, ngày 30  tháng 5  năm 2014

 

BÁO CÁO

THỰC HIỆN QUY CHẾ CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ

 

09/2009/TT-BGDĐT, NĂM HỌC 2013-2014.

  Căn cứ Thông tư số: 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo “Ban hành Qui chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân”.

  Căn cứ công văn số 2233/SGD&ĐT ngày 13 tháng 11 năm 2009 của Sở Giáo dục đào tạo tỉnh Quảng Ninh v/v hướng dẫn thực hiện thông tư 09/2009 về qui chế công khai đối với giáo dục.

 

 Căn cứ công văn số 449/PGD&ĐT ngày 13 tháng 11 về việc thực hiện qui chế công khai đối với cơ sở giáo dục.

Trường THCS Thống Nhất thực hiện kế hoạch Qui chế công khai của nhà trường cụ thể như sau:

I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Thông qua các hoạt động thực hiện quy chế công khai trong trường học nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy quyền làm chủ, tự chịu trách nhiệm, thực hiện giám sát các hoạt động theo quy chế dân chủ cơ sở, chấp hành nghiêm túc các quy định của cấp trên.

- Phát huy khả năng tự học và tinh thần sáng tạo, năng động trong việc tìm tòi kiến thức để nâng cao trình độ tay nghề.

- Tự điều chỉnh kịp thời các sai phạm, hay thiếu sót trong quản lý điều hành của ban giám hiệu, các tổ chức đoàn thể, giáo viên trong nhà trường.

- Tạo điều kiện cho xã hội tham gia giám sát, hỗ trợ nhà trường trong công tác giáo dục.

- Thực hiện công khai phải đảm bảo đầy đủ, chính xác, cụ thể, rõ ràng về nội dung, hình thức và thời điểm theo quy đinh của Qui chế thực hiện công khai.

II- NỘI DUNG:

1. Thành lập ban chỉ đạo thực hiện qui chế công khai.

 Ban chỉ đạo của trường do Hiệu trưởng làm trưởng ban, Phó hiệu trưởng và chủ tịch công đoàn là các phó ban, trưởng các bộ phận là thành viên của Ban chỉ đạo.

 Trưởng ban tổ chức triển khai, quán triệt nội dung Thông tư số: 09/2009/TT-BGDĐT trong Hội đồng sư phạm nhà trường.

 Các thành viên trong Ban chỉ đạo thực hiện theo sự phân công của Trưởng, Phó ban. Căn cứ Qui chế công khai ban hành theo Thông tư số: 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo để tiến hành thu thập thông tin, số liệu kê khai theo các biểu mẫu 05, 09, 10, 11. Báo cáo nội dung :   Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế; Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục; Công khai thu chi tài chính. Phải đảm bảo đúng thời gian hoàn tất báo cáo để công khai trước tập thể nhà trường, phụ huynh học sinh và PGD&ĐT theo kế hoạch.

 Các phó ban và thành viên Thanh tra giúp trưởng ban thường xuyên kiểm tra, đôn đốc thành viên Ban chỉ đạo thực hiện nghiêm túc qui chế và văn bản hướng dẫn thực hiện kế hoạch công khai .

2. Phân công nhiệm vụ của các thành viên.

 Trưởng ban (Hiệu trưởng): Tổ chức triển khai Thông tư 09 và Qui chế công khai vào đầu năm học trước Hội đồng sư phạm và điều hành báo cáo thu chi tài chính.

 Phó ban thường trực (PHT): Chỉ đạo trực tiếp các thành viên tiến hành điều tra thông tin, thu thập số liệu cập nhật vào các biểu mẫu số: 05, 09, 10, 11; tổng hợp chất lượng giáo dục; Tổ chức kiểm tra và nhập thông tin

 Phó ban giám sát Bùi Thị Vy (Trưởng ban TT nhân dân) : Thực hiện chức năng giám sát các cá nhân, có thực hiện triển khai các nội dung công việc đầy đủ hay không; Tập hợp các loại hồ sơ để niêm yết công khai như: Nội quy, quy chế làm việc, quy chế dân chủ, quy chế chi tiêu nội bộ của nhà trường, bảng tổng hợp chất lượng giáo dục, bảng phân công lao động; Kiểm tra thời gian tổ chức công khai, địa điểm công khai và thường xuyên báo cáo Trưởng ban về tình hình triển khai thực hiện Qui chế.

 Thư kí ( TKHĐ):Tổng hợp thông tin báo cáo kết quả thực hiện qui chế.

- Nhóm thực hiện mẫu số 05: Nga - Hào - Hường – B.Hương

- Nhóm thực hiện mẫu số 09:Oanh - H à – Cẩm

- Nhóm thực hiện mẫu số 10: Hùng - Hảo - Hiền

- Nhóm thực hiện mẫu số 11: V.Bình - Dung - Cẩm – Q.Hương

- Nhóm tổng hợp nhập máy các biểu mẫu, báo cáo, chọn địa điểm niêm yết công khai các nội dung qui định theo thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT, ghi chép các cuộc họp ban chỉ đạo và hội đồng sư phạm, giúp trưởng ban hoàn thành kế hoạch thực hiện qui chế công khai: Bình – Hòa. 

3. Tổ chức thực hiện:

- Thông qua hội nghị CB-VC-LĐ đầu năm:

+ GV đăng ký chất lượng môn dạy, chất lượng lớp chủ nhiệm và danh hiệu thi đua cá nhân.

+ Tổ Chuyên môn đăng ký chất lượng hoạt động của tổ và số lượng HS đạt giải trong các hội thi, kế hoạch bồi dưỡng GV, phương pháp nâng cao chất lượng giáo dục của tổ.

+ Công đoàn, liên đội phát động thi đua tạo không khí tích cực học tập, rèn luyện trong đội ngũ GV và HS.

- Tổng hợp kết quả học tập và hạnh kiểm của HS vào cuối học kỳ và cuối năm có so sánh đánh giá phân tích kết quả so với những năm trước để thực hiện công khai.

- Thực hiện đánh giá phân loại GV hàng năm để thực hiện công khai chất lượng đội ngũ.

 

4. Các nội dung công khai:

4.1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

a) Cam kết chất lượng giáo dục: (Theo Biểu mẫu 05).

- Điều kiện tuyển sinh.

- Chương trình giáo dục.

- Yêu cầu về phối hợp giữa gia đình và nhà trường.

- Điều kiện cơ sở vật chất.

- Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh.

- Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên

   * Chuyên môn:

- Số giờ dự tối thiểu của 1 giáo viên : 2 tiết/ tháng .

- Chất lượng bài soạn :

          +Tốt  : 40 %, Khá :42.8  %;  Đạt: 5.7 %

- Chất lượng giờ dạy: Giỏi : 40  %; Khá : 42.8 % ; TB : 5.7 %.

- Số GV đăng kí soạn bài trên máy vi tính:  30/31 = 96.7 %

- Sinh hoạt liên trường:  kế hoạch cùng  trường THCS Bái  Tử Long.

- Chỉ tiêu dạy trên lớp: 2-3 tiết dạy giáo án trình chiếu/GV/ Năm học.

- Kết quả đạo đức, học tập, sức khoẻ của học sinh dự kiến đạt được.

2. Kết quả 2 mặt giáo dục của toàn trường, từng khối lớp, từng cấp học.

*) Chất lượng đại trà.

Khối

T.số H/S

Học lực

Giỏi

Khá

Trung bình

Yếu

Kém

S.L

%

S.L

%

S.L

S.L

%

S.L

%

S.L

6

105

20

19.05

54

51.43

28

26.67

3

2.86

 

0

7

125

36

28.08

55

44.00

34

27.20

0

0.00

 

0

8

118

35

29.66

71

60.17

11

9.32

1

0.85

 

0

9

130

34

26.15

70

53.85

26

20.00

0

0.00

 

0

Cộng

478

125

26.15

250

52.30

99

20.71

4

0.84

 

0

 

Khối

T.số H/S

Hạnh kiểm

Tốt

Khá

TB

Yếu

Kém

S.L

%

S.L

%

S.L

S.L

%

S.L

%

S.L

6

105

78

74.29

25

23.81

2

1.90

 

 

 

 

7

125

101

80.80

19

15.20

5

4.00

 

 

 

 

8

118

96

81.36

20

16.95

2

1.69

 

 

 

 

9

130

97

74.62

33

25.38

0

0.00

 

 

 

 

Cộng

478

372

77.82

97

20.29

9

1.88

 

 

 

 

b) Chất lượng giáo dục thực tế: (Thực hiện theo Biểu mẫu 09)

- Sức khoẻ học sinh : tổ chức khám sức khỏe cho HS theo quy định, thông báo tình hình sức khỏe cho HS và phụ huynh

- Số học sinh đạt giải trong các kì thi

* HS đạt giải trong các kì thi

+ HS đạt danh hiệu HSG : 125

+ HS đạt danh hiệu HSTT : 227

+ Tỷ lệ lên lớp thẳng K6,7,8,9: 99.1%

+ Chuyển lớp sau thi lại:

+ TN cuối cấp đối với HS lớp 9 :  100%

+ HSG các cấp: 
          - Cấp Tỉnh  10 giải: 04 giải nhất bóng đá, 02 giải ba Tiếng Anh, 01 giải KK  Văn. 
          -  Cấp thành phố 36 giải:
                                            Lớp 9: 02 giải nhì, 01 giải ba, 10 KK.
                                            Lớp 8: 06 giải nhì, 02 giải ba, 06 giải KK.
                                            Lớp 7: 02 giải nhất, 02 giải nhì, 01 giải ba, 01 giải KK.
 
         
- Số học sinh dự xét tốt nghiệp và được công nhận tốt nghiệp 130/130 = 100%

- Số học sinh nam, nữ, dân tộc thiểu số.

c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia: kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.

d) Kiểm định cơ sở giáo dục:

 + Kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục : Thực hiện tự kiểm định chất lượng theo đúng kế hoạch.

           + Báo cáo tự đánh giá: đạt  từ 70% trở lên .

 

4.2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:

a) Cơ sở vật chất: (Thực hiện theo Biểu mẫu 10).

              + Số phòng học: 12

              + Diện tích các loại phòng học:  49m2.

              + Phòng học bộ môn: 01 phòng tin học

              + Phòng thí nghiệm thực hành : 02

              + Phòng thư viện : 01

              + Phòng truyền thống : 01

              + Hội trường : 01

              + Các phòng khác : 08 .

              + Số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp .

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên: (Thực hiện theo Biểu mẫu 11)

 + Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo .

 + Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo: 02 giáo viên theo học  đại học , 1 cán bộ học Thạc sĩ.

          4.3. Công khai thu chi tài chính:

a) Tình hình tài chính:

- Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính có sử dụng các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.

- Công khai tình hình hoạt động tài chính theo Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao môi trường. Công khai mức thu học phí, lệ phí, các khoản thu khác theo từng năm, số tiền ngân sách nhà nước hỗ trợ cho cơ sở giáo dục, các khoản thu từ viện trợ, tài trợ, quà biếu, tặng, các khoản phải nộp cho ngân sách nhà nước.

b) Học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí theo quyết định của UBNH tỉnh.

c) Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, chi tham quan học tập; mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

d) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với học sinh thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.

4.4. Hình thức và thời điểm công khai

- Niêm yết công khai đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem xét. Thời điểm công bố là tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học (tháng 9) hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan.

Bất cứ lúc nào, cha mẹ học sinh và những người quan tâm đều có thể tiếp cận các thông tin trên. Để chuẩn bị cho năm học mới, nhà trường có thể cung cấp thêm các thông tin liên quan khác để cha mẹ học sinh nắm rõ và phối hợp thực hiện.

- Đối với học sinh tuyển mới: phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh và ra thông báo công khai được niêm yết tại trường và các trường Tiểu học trên địa bàn trước khi tuyển sinh.

- Đối với học sinh đang học tại trường: thông báo trên chương trình phát thanh của nhà trường và phổ biến cho cha mẹ học sinh trong các buổi họp cha mẹ học sinh đầu và cuối năm học. 

Nơi nhận:                                                        HIỆU TRƯỞNG

Phòng GD&ĐT (để b/c).

    Lưu VP.

                                                               Lương Thùy Nga






Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp : PGD& ĐT Cẩm Phả

 Tên cơ sở giáo dục : THCS Thống Nhất          

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học : 2013 – 2014

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp

6

Lớp

7

Lớp

8

Lớp

9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

478

105

125

118

130

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

77.82

74.29

80.80

81.36

74.62

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

20.29

23.81

15.20

16.95

25.38

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1.88

1.90

4.00

1.69

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

478

105

125

118

130

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

26.15

19.05

28.80

29.66

26.15

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

52.30

51.43

44.00

60.17

53.85

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

20.71

26.67

27.20

9.32

20.00

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0.84

2.86

 

0.85

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

478

105

125

118

130

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

99.16

102

125

117

130

A

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

26.15

19.05

28.80

29.66

26.15

B

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

52.30

51.43

44.00

60.17

53.85

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0.84

2.86

 

0.85

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp Thành phố

 

 

 

31

13

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

4

 

3

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

130

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

130

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

 

 

 

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 


Cẩm Phả, ngày       tháng. năm 201

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                      Lương Thùy Nga





Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp : PGD& ĐT TP CÈm Ph¶

Tên cơ sở giáo dục : THCS Thống Nhất              

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học : 2013 - 2014

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

12

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

12

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

2

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

34,6

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

5.300

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4.420

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

588

1,13

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

84

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

36

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

36

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

12

3

2

Khối lớp 7

12

3

3

Khối lớp 8

12

3

 

Khối lớp 9

12

3

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

5

…..

 

 

VII

I

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

30

 


IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Thiết bị khác ( Máy poto – máy ảnh )

3

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

40m2/4 phòng

 

48m2

 

0,09m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

Cẩm Phả, ngày     tháng 5 năm 2014

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

                                                   Lương Thùy Nga

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp : PGD& ĐT Cẩm Phả

 Tên cơ sở giáo dục : THCS Thống Nhất                                      

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông

 năm học : 2013 – 2014

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Tuyển sinh theo quyết định phân vùng của UBND thành phố.

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Thực hiện theo chương trình 37

 tuần của BGD& ĐT và các hướng dẫn của các cấp

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

+ Thông qua sổ liên lạc thường k ỳ

+ Họp phụ huynh thường k ỳ

+ Gặp đột xuất....

+ Có  động cơ và thái độ đúng đắn, có ý thức phấn đấu vươn lên về mọi mặt.

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

+ Giữ  vững CSVC của trường đạt

chuẩn quốc gia giai đoạn I.

+ Mua sắm bổ sung các trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy ứng dụng CNTT

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

+ Ngoại khoá, chuyên đề các cấp.

+ Văn ngh ệ , TDTT

+ Thi HSG các cấp, thi giải toán, T.Anh qua mạng...

+ Chương trình phát thanh măng non …hoạt động của đoàn đội.

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

+ 34 CB-GV-NV : đủ theo biên chế

+ CB quản lý : 02.

+ Quản lý theo phương pháp kế hoạch hoá các hoạt động bám sát chủ đề, nhiệm vụ năm học.

+ Thực hiện đúng theo điều lệ trường PT.

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh đạt được

 

HK:

 

T+K: 98.1%

HL:G+K:

70.48 %

 

100% đạt SK tham gia học tập.

HK:

 

T+K: 96 %

HL:G,K

72.08%

100% đạt SK tham gia họctập

 

HK:

 

T+K: 98.31%

HL:GK 89.83%

 

100% đạt SK tham gia học tập

HK:

 

T+K: 100%

HL:G+K80%..

 

100% đạt SK tham gia học tập

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Học tiếp lớp 7

Học tiếp lớp 8

Học tiếp lớp 9

Học tiếp lớp 10


Cẩm Phả, ngày  tháng 5 năm 2014

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)