LIÊN KẾT
Truy cập Truy cập: 167550
Truy cập Online: 4
 Công khai học kỳ 2 năm học 2014-2015
Công khai học kỳ 2 năm học 2014-2015
  Email  |  Bản in
Thứ ba, 29/11/2022 | 15:39.
Công khai năm học 2014-2015


Biểu mẫu 05

(Kèm theoThông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 

năm 2009 của Bộ Giáo dụcvà Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp : PGD& ĐT Cẩm Phả

 Tên cơ sở giáo dục : THCS Thống Nhất                                      

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông,năm học : 2014 – 2015

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Tuyển sinh theo phân vùng của UBND thành phố.

CV số 442/  GD&ĐT “ Hướng dẫn tuyển sinh vào các trường TH, THCS, THPT năm học 2014- 2015”

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ.

 

Thực hiện theo chương trình 37 tuần của BGD& ĐT và các hướng dẫn của các cấp,

 PPCT của nhà trường.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

+ Thông qua sổ liên lạc thường kỳ, trao đổi giữa GVBM, GVCN và PHHS.

+ Họp phụ huynh thường kỳ.

+ Gặp đột xuất.

+HS có  động cơ và thái độ học tập  đúng đắn.

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

+ Đảm bảo đủ CSVC phục vụ cho HS trong năm học 2014-2015

+ Giữ  vững CSVC của trường đạt

chuẩn quốc gia giai đoạn I.

+ Mua sắm bổ sung các trang thiết bị phục vụ cho việc học tập việc giảng dạy ứng dụng CNTT.

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

+ Ngoại khoá, chuyên đề, tổ chức các sân chơi về ATGT, phòng chống bạo lực học đường.

+ Văn nghệ , TDTT.

+ Thi tìm hiểu, thi HSG các cấp, thi giải toán qua mạng, thi Olympic Tiếng Anh...

+ Chương trình hoạt động của Đoàn thanh niên HCM

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

+ 33 CB-GV-NV : Đủ theo biên chế

+ CB quản lý : 02

+ Quản lý theo phương pháp kế hoạch hoá các hoạt động căn cứ vào các kế hoạch chỉ đạo của các cấp ngành.

 

 

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh đạt được

 

HK:

 

T+K: 97.8 %

 

HL:G+K 76.5 %

100% đạt SK tham gia học tập.%

HK:

 

T+K: 97 %

 

HL:G,K 75.7 %

100% đạt SK tham gia học tập.

HK:

 

T+K: 95.7 %

 

HL:GK 75.2 %

100% đạt SK tham gia học tập.

HK:

 

T+K: 98.2 %

 

HL:G+K 84 %

100% đạt SK tham gia học tập.

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Học tiếp lớp 7

Học tiếp lớp 8

Học tiếp lớp 9

Học tiếp lớp 10

Cẩm Phả, ngày 9 tháng 05 năm 2015

Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

Lương Thùy  Nga

Biểu mẫu 09

(Kèm theoThông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 

năm 2009 của Bộ Giáo dụcvà Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp : PGD& ĐT Cẩm Phả

 Tên cơ sở giáo dục : THCS Thống Nhất          

 

THÔNG BÁO ĐĂNG KÍ

Công khaithông tin chất lượng giáo dục phổ thông,

năm học:2014 – 2015

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp

6

Lớp

7

Lớp

8

Lớp

9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

469

136

99

121

113

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

80.81

81.62

78.79

75.21

87.61

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

16.42

16.18

18.18

20.66

10.62

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

2.77

2.21

3.03

4.13

1.77

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

469

136

99

121

113

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

28.78

32.35

24.24

30.58

26.55

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

49.04

44.12

51.52

44.63

57.52

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

21.75

22.79

23.23

24.79

15.93

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0.43

0.74

1.01

0

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

135/469

44

24

37

30

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

230/469

60

51

54

65

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Đăng kí số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp Thành phố

45

9

7

16

13

2

Cấp tỉnh/thành phố

7

 

 

 

7

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

1

 

 

 

1

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

113

 

 

 

113

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

30

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

233/236

66/70

52/47

61/60

54/59

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

19/469

6

4

3

6

Cẩm Phả, ngày 11 tháng 5 năm 2015

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                                                                  LươngThùy Nga

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐTngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp : PGD& ĐT TP Cẩm Phả

Tên cơ sở giáo dục : THCS Thống Nhất              

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất củacơ sở giáo dục

phổ thông năm học : 2014 – 2015

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

12

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

12

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

2

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

34,6

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

5.300

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4.420

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

588

1,13

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

84

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

36

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

36

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

12

3

2

Khối lớp 7

12

3

3

Khối lớp 8

12

3

 

Khối lớp 9

12

3

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

VIII

 

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

30

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Thiết bị khác ( Máy poto – máy ảnh )

3

 

6

Màn chiếu

16

 


 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 


XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

48m2

 

0,09m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thôngvà trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)







Nguồn tin:
Số lần đọc: 1659  - Cập nhật lần cuối:  15/06/2015
Về trang trước   Bản in   Email   Về đầu trang

Tìm theo ngày:     
  Bài đã đăng